THỜI GIAN LÀ VÀNG

Tài nguyên dạy học

Liên kết website

Lịch vạn niên

Dự báo thời tiết

Hỗ trợ trực tuyến

Các ý kiến mới nhất

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Danh ngôn cuộc sống

    Nghe nhạc quê hương

    Sắp xếp dữ liệu

    CẢM ƠN CÁC QUÝ VỊ, THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ TRUY CẬP VÀO WEBSITE CỦA TRƯỜNG THCS QUỲNH CHÂU. SỰ ĐÓNG GÓP CỦA QUÝ VỊ SẼ LÀM NÊN THÀNH CÔNG CHO TRANG WEB NÀY. XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!

    Tiết 54

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Long Hưng A
    Ngày gửi: 20h:29' 24-02-2011
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 191
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG
    QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH!
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Cho đơn thức 3x2yz.
    Hãy xác định hệ số và phần biến của đơn thức đã cho.
    b) Viết ba đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức đã cho.
    c) Viết ba đơn thức có phần biến khác phần biến của đơn thức đã cho.
    Tiết 54 §4. ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
    1.Đơn thức đồng dạng:
    Các đơn thức đồng dạng với nhau cần thỏa mãn những điều kiện gì?
    2 điều kiện
    hệ số khác 0
    cùng phần biến
    Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
    Ví dụ: 3x2y3; – 2x2y3;
    là những đơn thức đồng dạng
    Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
    Tiết 54 §4. ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
    1.Đơn thức đồng dạng:
    Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng:
    Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
    Ví dụ: 3x2y3; – 2x2y3;
    là những đơn thức đồng dạng.
    Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
    HOẠT ĐỘNG NHÓM
    Lớp chia thành ba nhóm hoạt động trong 3 phút.
    Tiết 54 §4. ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
    1.Đơn thức đồng dạng:
    Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
    Ví dụ: 3x2y3; – 2x2y3;
    là những đơn thức đồng dạng.
    Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
    * Chú ý:
    Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
    Các số – 3 và 5 có phải là những đơn thức?
    Hai đơn thức – 3 và 5 có phải là hai đơn thức đồng dạng?
    Tiết 54 §4. ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
    1.Đơn thức đồng dạng:
    Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
    Ví dụ: 3x2y3; – 2x2y3;
    là những đơn thức đồng dạng
    * Chú ý:
    Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng
    Sơn
    Phúc
    0,9xy2 và 0,9x2y là hai đơn thức đồng dạng.
    Hai đơn thức trên không đồng dạng
    Theo em, ai nói đúng?
    Bạn Phúc nói đúng.
    KIỂM TRA BÀI CŨ:
    Vẽ hai trục số vuông góc với nhau tại điểm 0 của mỗi trục.
    Tiết 54 §4. ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
    1.Đơn thức đồng dạng:
    Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
    2. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng:
    Tính:
    3.76 + 8.76
    = (3 + 8).76 = 11.76
    Ví dụ 1:
    2x2y3 + 3x2y3 =
    (2 + 3)x2y3
    = 5x2y3
    Ví dụ 2:
    3x2y - x2y =
    (3 - 1)x2y
    = 2x2y
    KIỂM TRA BÀI CŨ:
    Vẽ hai trục số vuông góc với nhau tại điểm 0 của mỗi trục.
    Tiết 54 §4. ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
    1. Đơn thức đồng dạng:
    Tìm tổng của các đơn thức:
    2.Cộng trừ các đơn thức đồng dạng:
    Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
    a) xy3; 5xy3 và -7xy3
    b) 25xy2; 55xy2 và 75xy2
    Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
    Ví dụ 1:
    2x2y3 + 3x2y3 =
    (2 + 3)x2y3
    = 5x2y3
    Ví dụ 2:
    3x2y - x2y =
    (3 - 1)x2y
    = 2x2y
    1
    2
    3
    6
    5
    4
    CON SỐ MAY MẮN
    3x4y5 + 4x4y5 = 7x8y10
    Theo em bạn đã làm đúng hay sai?
    Một bạn thực hiện phép cộng hai đơn thức như sau:
    Đúng
    Sai
    Kết quả phép tính: 3xy – 5xy là:
    Chọn câu đúng nhất:
    a) – 2
    c) xy
    d) 2xy
    b) – 2xy
    Đúng hay Sai?
    SAI

    Không
    Chúc mừng đội bạn đã đạt 10 điểm
    Chúc mừng đội bạn đã đạt 10 điểm
    Dặn dò:
    - Nắm vững khái niệm đơn thức đồng dạng và quy tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
    Làm bài tập 17, 19, 21, 22 trang 35, 36 SGK
    - Tiết sau luyện tập.
    TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC
    XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
    QUÍ THẦY CÔ CÙNG CÁC EM HỌC SINH!
     
    Gửi ý kiến

    Giải trí tổng hợp